VinFast Lux A2.0

  • Tặng 100% thuế trước bạ
  • Giảm 10% vào giá Xe

VinFast Lux A2.0 - Plus

  • Tặng 100% thuế trước bạ​
  • Giảm 10% vào giá Xe

VinFast Lux A2.0 - Premium

  • Tặng 100% thuế trước bạ​
  • Giảm 10% vào giá Xe

ĐĂNG KÝ ĐẶT CỌC LUX A2.0 TẠI VINFAST SÀI GÒN ĐỂ ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI GIÁ

  • Tặng 50% thuế trước bạ cho xe Vinfast Fadil.
  • Ưu Đãi Trả Góp: Miễn phí hoàn toàn lãi suất trong 02 năm đầu, thời gian vay lên đến 8 năm. Cam kết lãi không quá 10.5%/năm suốt thời gian vay còn lại.​
  • Đối với khách không dùng ưu đãi lãi vay: Sẽ được giảm giá ngay 10% trên giá bán lẻ. - (Đã bao gồm VAT)​
  • Chương trình tri ân khách hàng đã mua xe vinfast: Giảm ngay 80 triệu đồng đối với dòng Lux A và 120 Triệu đồng đối với dòng Lux SA.​
  • Giảm 100% Thuế Trước Ba: Khi KH đặt cọc xe Lux A & Lux SA .
  • Thời hạn bảo hành xe Lux SA2.0 và Lux A2.0: Nâng từ 3 lên 5 năm hoặc 165.000 km - Cung cấp dịch vụ cứu hộ 24/7 hoàn toàn miễn phí trong suốt thời gian bảo hành.
  • Miễn phí gửi xe tại Vincom và VinHomes trên toàn quốc: Hỗ trợ thêm nếu khách hàng thanh toán ngay 100% - Cung cấp dịch vụ cứu hộ 24/7 hoàn toàn miễn phí trong suốt thời gian bảo hành.
  • Hỗ trợ thu cũ đổi mới tất cả các dòng xe, tặng kèm voucher đổi xe VinFast giá trị lên tới 50 triệu đồng.

Đăc biệt, VinFast Sài Gòn hỗ trợ mua xe trả góp qua Ngân hàng kể cả cho thuê Tài chính với lãi suất thấp nhất, chỉ cần trả trước 10-20% giá trị xe, không cần thế chấp, không cần chứng minh thu nhập, vay tối đa 7-8 năm, thủ tục đơn giản (kể cả khách hàng ở Tỉnh), giải quyết hồ sơ vay trong vòng 24h. Gọi ngay HOTLINE 0941 19 39 39 để được tư vấn chi tiết hơn.

NGOẠI THẤT VINFAST LUX A2.0

Ngoại thất mẫu sedan của Vinfast vô cùng bắt mắt. LUX A2.0 sở hữu những đường nét thiết kế sang trọng từ công ty Pininfarina, Italy. Công ty VinFast đã tổ chức cuộc bầu chọn từ 20 mẫu thiết kế của nhiều nhà thiết kế danh tiếng trên giới và mẫu xe này đã được đông đảo người Việt Nam bầu chọn.

dau-xe-lux-a2.jpg

Hình ảnh chi tiết đầu xe. Logo chữ V chính giữa lưới tản nhiệt được phụ họa bằng 2 dải đèn LED chữ V ở 2 bên nối liền với đèn xi-nhan phía trước.​

Calang xe sedan Vinfast Lux A2.0 với tạo hình ruộng bậc thang nổi tiếng của vùng cao Bắc Bộ, Việt Nam. Để ý có thêm một dấu gạch ngang ở bên trái lưới tản nhiệt, kết hợp với dải đèn LED phía trên thành chữ ‘F’, tạo thành chữ ‘VF’ – chữ viết tắt của VinFast​

den-truoc-xe-vinfast-lux-a-20.jpg

Bộ đèn trước của chiếc sedan 5 chỗ Lux A2.0 với công nghệ LED. Thiết kế dài đèn LED ban ngày ở trên cùng, bộ đèn pha, cos ở giữa và phía dưới là hốc hút gió thể thao. Đèn sương mù ở mẫu xe này không thấy có.​

Hông xe của Lux A2.0 sử dụng những đường gân nổi kéo dài từ nắp ca-pô đến cửa trước, kết hợp với bộ mâm kích thước 19 inch ở bản cao cấp và 18 inch ở bản tiêu chuẩn tạo nên ấn tượng thể thao cho mẫu sedan nhà Vin. Đặc biệt, vành xe 5 chấu với thiết kế bắt mắt, logo chính giữa cùng 2 màu đen kết hợp với màu kim loại giúp “dàn chân” của xe khỏe khoắn và vững chãi hơn.

Bộ mâm kích thước 19 inch ở bản cao cấp và 18 inch ở bản tiêu chuẩn tạo nên ấn tượng thể thao cho mẫu sedan nhà Vin. Đặc biệt, vành xe 5 chấu với thiết kế bắt mắt, logo chính giữa cùng 2 màu đen kết hợp với màu kim loại giúp “dàn chân” của xe khỏe khoắn và vững chãi hơn.

Tay nắm cửa cùng màu thân xe​

Gương chiếu hậu ngoài gọn gàng có tích hợp đèn báo rẽ.

duoi-xe-vinfast-lux-a-2.jpg

Dải đèn kéo từ 2 bên thân xe uốn lượn thành hình chữ V theo logo VinFast đặt chính giữa, phía bên dưới là cặp ống xả hình thang góc cạnh.​

Bộ đèn hậu cũng dùng công nghệ LED​

Ống xả và đèn phản quang​

NỘI THẤT VINFAST LUX A2.0

Xe trang bị nhiều công nghệ nổi bật như màn hình giải trí trung tâm dạng cảm ứng kích thước 10,5 inch, bên cạnh đó là công nghệ khởi động nút bấm, chìa khóa thông minh, camera quan sát, gương chỉnh điện, sưởi vô-lăng và nhớ ghế 2 vị trí.

Hình ảnh khoang lái của VinFast Lux a2.0. Bảng táp-lô đẳng cấp với các chất liệu nhựa carbon, ốp kim loại và da cao cấp.

khoang-lai-vinfast-lux-a2.jpg

Nội thất Vinfast Lux a2.0 hào nhoáng với tông màu cam pha xám đen. Vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút bấm điều khiển kèm logo VinFast ở chính giữa. Cụm đồng hồ dạng analog đôi kết hợp với màn hình màu rộng 7 inch ở chính giữa.​

Trang chủ màn hình sẽ chỉ có 03 biểu tượng truy cập (gồm điện thoại – định vị – âm thanh) và dòng trạng thái hiển thị hệ thống kiểm soát khí hậu trên xe. Bao lấy màn hình là hai cửa gió điều hòa dạng ngũ giác chạy dọc tạo cảm giác gọn gàng và liền mạch. Hệ thống âm thanh trên xe là loại 8 loa ở bản tiêu chuẩn và 13 loa ở bản cao cấp

Toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều bọc da cao cấp với nhiều tùy chọn màu khác nhau. Được định vị ở phân khúc xe sang nên VinFast LUX A2.0 mang đến cho người dùng rất nhiều tiện nghi đáng tiền như: hệ thống sạc không dây, đèn trang trí nội thất, hệ thống phát wifi, rèm che nắng chỉnh điện, khởi động bằng nút bấm, điều hòa tự động độc lập 2 vùng, ghế chỉnh điện… 

 

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH VINFAST LUX SA2.0

Vinfast Lux a2.0 dùng động cơ N20, dung tích 2.0L mua bản quyền từ hãng xe BMW. Động cơ này mang lại công suất cực đại 130Kw (174Hp) và mô-men xoắn cực đại 300Nm.Cần số của VinFast sedan. Hộp số trang bị là loại tự động 8 cấp của hãng ZF, vốn quen thuộc trên các dòng xe Jaguar, Land Rover, BMW. Các công nghệ vận hành và an toàn như Cruise Control, cảm biến áp suất lốp, phanh tay điện tử, giữ xe tự động Auto Hold, hỗ trợ khởi hành xuống dốc, cảnh báo chệch làn đường…đều là những công nghệ rất thông dụng trên các mẫu xe sang hiện nay

TÍNH NĂNG AN TOÀN

Về trang bị an toàn, VinFast Lux A 2020 nổi bật với hệ thống camera 360 độ tích hợp với màn hình 10,4 inch giúp người lái theo dõi tổng thể chiếc xe chỉ với vài thao tác. Tính năng phanh tay điện và tự động giữ phanh (Auto Hold) là trang bị tiêu chuẩn trên cả 2 phiên bản tiêu chuẩn và nâng cao. Từ cuối quý I/2019, VinFast đã liên tục gửi các lô xe sản xuất thử đến 14 nước tại 4 châu lục để kiểm thử chất lượng. Sau các vòng thử nghiệm va đập và kiểm định kỹ thuật nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn cao của quốc tế, các mẫu xe VinFast đã nhận được đánh giá rất tích cực.

  • Hệ thống chống bó phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Hệ thống phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hệ thống chống lật ROM
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
  • Đèn cảnh báo xin nhan ESS
  • Hệ thống phanh tay điện tử
  • Trang bị 6 túi khí
  • Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe (F/R)​
  • Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực
  • Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
  • Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

Ngoài ra các tính năng tuỳ chọn nâng cao còn có

  • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
  • Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Thông số kỹ thuật lux a2.0

THÔNG SỐ

THÔNG TIN CHI TIẾT

Kích thước &

Khối lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973×1.900×1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Tự trọng/Tải trọng (kg) 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

Động cơ &

 Vận hành

Động cơ Xăng 2.0L, DOHC,I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp.
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000
Chức năng tự động ngắt động cơ tạm thời
Hộp số tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu 70L
Hệ thống treo trước: Độc lập, đòn tay dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau: Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ tay lái thủy lực, điều khiển điện

Ngoại thất

Đèn phía trước chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày (LED)
Chế dộ Tự động bật/tắt;
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn phanh thứ 3 trên cao (LED)
Cụm đèn hậu (LED)
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện;
Đèn báo rẽ;
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch
Lốp (trước/sau) 245/45/R18; 245/45/R18
Ống xả đơn cản sau
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe: Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nội thất

Số chỗ ngồi (05) chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Điều chỉnh ghế lái 4 hướng chỉnh điện, chỉnh cơ 2 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách trước 4 hướng chỉnh điện, chỉnh cơ 2 hướng
Hàng thế thứ 2 gập cơ, tỷ lệ 60/40
Da tổng hợp màu đen – Táp lô ốp hydrographic vân carbon
Vô lăng chỉnh 4 hướng; bọc da; Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay; Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa:
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Giải trí

 Hệ thống giải trí: Radio AM/FM; Màn hình cảm ứng 10.4″ màu
04 Cổng USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống âm thanh 8 loa
Tích hợp định vị, bản đồ (trong màn hình trung tâm)
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/Đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

An toàn,

an ninh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
Phanh sau: Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa xe khi rời xe
Hệ thống 06 túi khí
 Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa mã khóa

THÔNG SỐ

THÔNG TIN CHI TIẾT

Kích thước &

Khối lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973×1.900×1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Tự trọng/Tải trọng (kg) 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

Động cơ &

 Vận hành

Động cơ Xăng 2.0L, DOHC,I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp.
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000
Chức năng tự động ngắt động cơ tạm thời
Hộp số tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu 70L
Hệ thống treo trước: Độc lập, đòn tay dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau: Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ tay lái thủy lực, điều khiển điện

Ngoại thất

Đèn phía trước chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày (LED)
Chế dộ Tự động bật/tắt;
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn phanh thứ 3 trên cao (LED)
Cụm đèn hậu (LED)
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện;
Đèn báo rẽ;
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối 2 màu (2 cửa sổ hàng ghế sau và kính sau)
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch
Lốp (trước/sau) 245/45/R18; 245/45/R18
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Ống xả đôi cản sau
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe: Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nội thất

Số chỗ ngồi (05) chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Điều chỉnh ghế lái 4 hướng chỉnh điện, chỉnh cơ 2 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách trước 4 hướng chỉnh điện, chỉnh cơ 2 hướng
Hàng thế thứ 2 gập cơ, tỷ lệ 60/40
Da tổng hợp màu đen – Táp lô ốp hydrographic vân carbon
Vô lăng chỉnh 4 hướng; bọc da; Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay; Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa:
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Giải trí

 Hệ thống giải trí: Radio AM/FM; Màn hình cảm ứng 10.4″ màu
04 Cổng USB
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Kết nối Wifi
Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly
Tích hợp định vị, bản đồ (trong màn hình trung tâm)
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/Đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

An toàn,

an ninh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
Phanh sau: Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ (tích họp với màn hình)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa xe khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
Hệ thống 06 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa mã khóa

THÔNG SÔ

THÔNG TIN CHI TIẾT

Kích thước &

Khối lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973×1.900×1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Tự trọng/Tải trọng (kg) 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

Động cơ &

 Vận hành

Động cơ Xăng 2.0L, DOHC,I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp.
Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500
Chức năng tự động ngắt động cơ tạm thời
Hộp số tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu 70L
Hệ thống treo trước: Độc lập, đòn tay dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau: Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ tay lái thủy lực, điều khiển điện

Ngoại thất

Đèn phía trước chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày (LED)
Chế dộ Tự động bật/tắt;
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn phanh thứ 3 trên cao (LED)
Cụm đèn hậu (LED)
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện;
Đèn báo rẽ;
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối 2 màu (2 cửa sổ hàng ghế sau và kính sau)
La-zăng hợp kim nhôm 19 inch
Lốp (trước/sau) 245/40/R19; 275/35/R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài
Ống xả đôi cản sau
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe: Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nội thất

Số chỗ ngồi (05) chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Điều chỉnh ghế lái 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Điều chỉnh ghế hành khách trước 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Hàng thế thứ 2 gập cơ, tỷ lệ 60/40
Tùy chọn 1 trong 3 màu:
Nội thất da NAPPA màu Đen – Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu Đen
Nội thất da NAPPA màu Be – Taplo ốp gỗ, Trần nỉ màu Be
Nội thất da NAPPA màu Nâu – Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu Đen
Vô lăng chỉnh 4 hướng; bọc da; Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay; Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa:
Hàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Giải trí

 Hệ thống giải trí: Radio AM/FM; Màn hình cảm ứng 10.4″ màu
04 Cổng USB
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)
Kết nối Wifi
Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly
Tích hợp định vị, bản đồ (trong màn hình trung tâm)
Hệ thống ánh sáng trang trí: Đèn chiếu bậc cửa; Đèn chiếu khoang để chân; Đèn trang trí quanh xe (Táp lô, Táp bi cửa xe)
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/Đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

An toàn,

an ninh

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
Phanh sau: Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera 360 độ (tích họp với màn hình)
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa xe khi rời xe
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
Hệ thống 06 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa mã khóa

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ VINFAST LUX SA2.0

Banner-website-desktop.jpg